










































CÔNG NGHỆ BIẾN TẦN BLDC INVERTER
BLDC INVERTER giúp tiết kiệm 50% điện năng tiêu thu, vận hành êm ái và hoạt động ổn định

Gas R32 thân thiện với môi trường
Bên cạnh mang lại những sản phẩm chất lượng cho người dùng, Nagakawa là một tập đoàn dành nhiều sự quan tâm cho môi trường sống của nhân loại. Sử dụng Gas R32 giảm 70% lượng CO vào bầu khí quyển so với các môi chất trước đây. Sử dụng môi chất R32 là bạn cũng đóng góp một phần nhỏ vào công cuộc giảm thiểu hiệu ứng nhà kính toàn cầu.

ĐIỀU HÒA NAGAKAWA SỬ DỤNG ỐNG ĐỒNG NGUYÊN CHẤT
Máy điều hòa sử dụng ống đồng sẽ giúp tiết kiệm điện năng, làm lạnh nhanh và có độ bền cao hơn những máy sử dụng dàn nhôm

CÔNG NGHỆ CẢM BIẾN TỰ ĐỘNG IFEEL
Trên điều khiển có nút IFEEL, khi bạn thao tác với nút này thì trên điều khiển sẽ tự động cảm nhận nhiệt độ xung quang để điều chỉnh cho phù hợp giúp tiết kiệm điện năng

CHẾ ĐỘ LÀM LẠNH NHANH SUPER MODE
Khi bạn sử dụng chế độ Super Mode điều hòa sẽ tăng cường hoạt động giúp cho nhiệt độ trong phòng giảm xuống nhanh nhất chỉ sau 3p

Chức năng Smart Mode sẽ tự động cảm nhận nhiệt độ phòng để kích hoạt chế độ phù hợp. Đây là 1 tính năng rất tiện lợi cho mỗi gia đình

CHẾ ĐỘ NGỦ SLEEP MODE
Chế độ ngủ Sleep Mode sẽ điều chỉnh nhiệt độ để phù hợp với thân nhiệt của người sử dụng mang đến luồng gió mát dịu êm cho bạn có một giấc ngủ ngon và sâu hơn, sử dụng tốt cho trẻ nhỏ và người cao tuổi

Cánh đảo gió đa chiều giúp cho không khí lạnh được thổi đều khắp phòng, cho khả năng làm lạnh nhanh hơn


| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%