










































Dòng sản phẩm XU series luôn là biểu tượng của sự sang trọng và công nghệ đột phá từ thương hiệu Nhật Bản. Bước sang năm 2026, Panasonic tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu với model CU/CS-XU9BKH-8. Đây là dòng điều hòa 1 chiều Inverter cao cấp, không chỉ làm mát mà còn đóng vai trò như một máy lọc không khí chuyên dụng, bảo vệ sức khỏe toàn diện cho gia đình bạn.

Điều hòa Panasonic 9000btu CU/CS-XU9BKH-8 sở hữu ngôn ngữ thiết kế mới nhất. Hướng đến sự tinh tế và hài hòa, thiết kế của máy được tối giản hóa với các đường nét liền mạch, loại bỏ những chi tiết thừa. Lớp vỏ trắng mờ cao cấp giúp sản phẩm dễ dàng hòa nhập vào mọi không gian nội thất, từ phòng ngủ hiện đại đến phòng làm việc sang trọng.
Sự cân đối trong kích thước và cách bố trí đèn hiển thị thông minh giúp người dùng dễ dàng quan sát trạng thái hoạt động mà không gây chói mắt vào ban đêm. Đây thực sự là một món đồ nội thất mang lại vẻ đẹp tiện nghi trọn vẹn cho căn phòng của bạn.
Để trả lời cho câu hỏi CU/CS-XU9BKH-8 có tốt không, chúng ta cần đi sâu vào những công nghệ độc quyền mà Panasonic đã trang bị cho "siêu phẩm" này.
Điểm nâng cấp đáng giá nhất trên model này chính là bộ phát Nanoe™ X thế hệ 3. So với các thế hệ trước, bộ phát này có khả năng giải phóng tới 48 nghìn tỷ gốc hydroxyl mỗi giây. Các gốc tự do này chủ động tìm kiếm và ức chế các tác nhân gây ô nhiễm, vi khuẩn, virus và khử mùi hôi hiệu quả gấp nhiều lần.
Bên cạnh đó, công nghệ Nanoe-G vẫn phát huy sức mạnh trong việc loại bỏ các hạt bụi mịn PM2.5, giúp bầu không khí luôn trong lành. Máy còn được tích hợp hệ thống cảm biến thông minh:


Nhiều người dùng khi sử dụng điều hòa thường lo lắng về tình trạng khô da hoặc không gian quá ẩm gây khó chịu. Với Panasonic CU/CS-XU9BKH-8, vấn đề này được giải quyết triệt để nhờ Humidity Sensor (Cảm biến độ ẩm).
Khi kết hợp với chế độ Dry hoặc AUTO-X, máy sẽ tự động tính toán và điều chỉnh độ ẩm xuống mức lý tưởng (dưới 60%), giúp căn phòng luôn khô thoáng nhưng không gây khô da. Nếu bạn cần làm lạnh tức thì ngay khi vừa đi ngoài trời nắng về, chế độ POWERFUL sẽ đẩy công suất máy nén lên tối đa để hạ nhiệt độ phòng trong tích tắc.
So với các dòng máy khác như Điều hòa panasonic 1 chiều tiêu chuẩn RU9CKH, dòng XU9BKH-8 vượt trội hơn hẳn nhờ khả năng kiểm soát độ ẩm chuyên sâu này.


Chế độ POWERFUL giúp làm lạnh nhanh hơn, cho bạn không gian mát mẻ dễ chịu ngay lập tức.
AEROWINGS: Lưới gió thiết kế tinh chỉnh, tập trung và xa hơn nhờ hai cánh đảo gió vận động cơ độc lập.

Panasonic CU/CS-XU9BKH-8 tích hợp sẵn tính năng Built-in Easy Connect. Bạn chỉ cần quét mã QR để kết nối điều hòa với ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại. Việc bật/tắt máy, điều chỉnh chế độ hay theo dõi chất lượng không khí từ xa trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

Mức giá bán CU/CS-XU9BKH-8 hoàn toàn tương xứng với khả năng tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài. Công nghệ Inverter giúp máy nén vận hành êm ái, duy trì nhiệt độ ổn định mà không tiêu tốn nhiều điện năng.
Đặc biệt, chế độ ECO tích hợp Trí tuệ nhân tạo (AI) sẽ tự động học hỏi môi trường phòng và tải nhiệt. Từ đó, AI đưa ra mức công suất tối ưu nhất để vừa đảm bảo độ mát lạnh, vừa tiết kiệm điện tối đa. Máy vận hành cực kỳ yên tĩnh với độ ồn chỉ 19dB, mang lại không gian tĩnh lặng tuyệt đối cho giấc ngủ của bạn.

Dựa trên những phân tích và đánh giá CU/CS-XU9BKH-8 thực tế, sản phẩm này là lựa chọn hàng đầu cho các đối tượng sau:
Tuy nhiên, nếu bạn sinh sống tại những vùng có mùa đông lạnh như các tỉnh vùng núi phía Bắc và muốn một thiết bị có cả chức năng sưởi ấm, bạn có thể tham khảo thêm dòng điều hòa Panasonic 2 chiều inverter để tối ưu công năng sử dụng quanh năm.
Vậy ai nên mua CU/CS-XU9BKH-8? Nếu bạn ưu tiên sức khỏe và trải nghiệm tiện nghi cao cấp nhất hiện nay, đây chính là chiếc điều hòa không thể bỏ qua trong năm 2025.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA CS/CU-XU9BKH-8 | ||||
| Model | ||||
| CS-XU9BKH-8 | CS-XU12BKH-8 | CS-XU18BKH-8 | CS-XU24BKH-8 | |
| Công suất làm lạnh (kW) | 2.80 (1.30 - 3.60) | 3.50 (1.30 - 4.20) | 5.30 (1.45 - 6.21) | 7.10 (1.50 - 7.80) |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) | 9,550 (4,430 - 12,300) | 11,900 (4,430 - 14,300) | 18,100 (4,950 - 21,200) | 24,200 (5,120 - 26,700) |
| EER (Btu/h/W) | 13.64 (23.75 - 11.28) | 12.53 (23.95 - 11.46) | 13.71 (20.58 - 12.47) | 13.00 (20.18 - 11.95) |
| CSPF (W/W) | 6.63 | 6.36 | 7.11 | 6.89 |
| Điện áp (V) | 220 | 220 | 220 | 220 |
| Cường độ dòng điện (A) | 3.5 | 4.4 | 6.1 | 7.4 |
| Công suất đầu vào (W) | 700 (185 - 1,090) | 950 (185 - 1,250) | 1,320 (280 - 1,750) | 1,860 (250 - 2,500) |
| Khử ẩm (L/h) | 1.6 | 2 | 3.4 | 4 |
| Lưu lượng gió (Dàn lạnh) (m³/phút) | 11.7 (415) | 12.5 (440) | 14.0 (490) | 16.5 (585) |
| Lưu lượng gió (Dàn nóng) (m³/phút) | 27.6 (970) | 30.9 (1,090) | 34.9 (1,230) | 46.3 (1,635) |
| Độ ồn (Dàn lạnh - Cao/Thấp/TB) (dB) | 38/24/19 | 40/28/19 | 44/32/27 | 45/34/28 |
| Độ ồn (Dàn nóng - Cao) (dB) | 47 | 48 | 51 | 54 |
| Kích thước dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 295 x 870 x 244 | 295 x 870 x 244 | 295 x 1,070 x 249 | 295 x 1,070 x 249 |
| Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 511 x 650 x 230 | 511 x 650 x 230 | 619 x 824 x 299 | 695 x 875 x 320 |
| Khối lượng (Dàn lạnh) (kg) | 10 (22) | 10 (22) | 12 (26) | 12 (26) |
| Khối lượng (Dàn nóng) (kg) | 21 (46) | 21 (46) | 31 (68) | 38 (84) |
| Môi chất lạnh | R32 (480 g) | R32 (530 g) | R32 (900 g) | R32 (1,150 g) |
| Đường kính ống môi chất lạnh (Lỏng) (mm) | 6.35 | 6.35 | 6.35 | 6.35 |
| Đường kính ống môi chất lạnh (Hơi) (mm) | 9.52 | 9.52 | 12.7 | 12.7 |
| Chiều dài ống tối đa (m) | 10 | 10 | 15 | 15 |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 10 | 10 | 15 | 15 |
| Gas nạp bổ sung (g/m) | 10 | 10 | 15 | 15 |
| Nguồn điện | Dàn lạnh | Dàn lạnh | Dàn lạnh | Dàn lạnh |
| CHỨC NĂNG TRÊN BẢNG ĐIỀU KHIỂN | |
![]() |
1. Màn hình LCD có đèn nền giúp bạn dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động ngay cả vào ban đêm. |
| 2. Nút BẬT/TẮT. | |
| 3. Bật chế độ nanoe™ để kích hoạt nanoe™ X và nanoe-G giúp lọc sạch không khí và khử mùi ngay cả khi điều hòa không khởi động. - Để kích hoạt chức năng Vệ sinh bên trong dàn lạnh, đầu tiên cần tắt điều hòa, sau đó nhấn nút nanoe™ trong hơn 3 giây. |
|
| 4. iAUTO-X giúp làm lạnh nhanh chóng, đồng thời làm lạnh dễ chịu tránh gió lạnh thổi trực tiếp vào người, mang đến sự thoải mái liên tục. '- Kích hoạt lại chế độ làm mát nhanh khi nhiệt độ đã ổn định bằng cách nhấn lại nút iAUTO-X |
|
| 5. Nhấn lên hoặc xuống để điều chỉnh nhiệt độ. | |
| 6. Chuyển đổi giữa các chế độ cài đặt iAUTO-X, COOL và DRY. | |
| 7. Cài đặt hướng gió thổi. | |
| 8. Điều chỉnh tốc độ quạt hoặc chế độ yên tĩnh để bạn có thể ngủ ngon suốt đêm | |
| 9. Điều chỉnh hẹn giờ tắt và nhiệt độ phòng cho giấc ngủ ngon. | |
| 10. Bật chế độ ECO A.I. để bạn tận hưởng cảm giác mát lạnh thoải mái và tiết kiệm năng lượng |
|
| 11. Cài đặt hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ. | |
| 12. Cài đặt thời gian thực (giờ và phút). | |
| 13. Dùng để kết nối Wi-Fi (tham khảo Hướng dẫn Cài đặt thiết lập mô-đun Wi-Fi). | |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%