










































Trong phân khúc điều hòa phổ thông tại Việt Nam, Funiki luôn là cái tên nhận được sự tin tưởng nhờ sự bền bỉ và khả năng làm lạnh ổn định. Model HSC 09TMM là một trong những đại diện tiêu biểu của hãng, hướng tới nhóm khách hàng tìm kiếm một thiết bị làm mát hiệu quả, thiết kế tinh giản và mức giá hợp lý. Với tư cách là chuyên gia tại anhchinh.vn, tôi sẽ phân tích chi tiết về chiếc máy này để quý khách hàng có cái nhìn khách quan nhất trước khi lựa chọn.
Điều hoà Funiki 9000BTU 1 chiều HSC 09TMM sở hữu phong cách thiết kế đặc trưng của dòng TMM Series với những đường nét bo cong nhẹ nhàng, tông màu trắng trung tính dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Vỏ ngoài của dàn lạnh được làm từ chất liệu nhựa cao cấp, bề mặt láng mịn giúp hạn chế bám bụi và dễ dàng vệ sinh định kỳ.

Kích thước dàn lạnh của máy khá gọn gàng (813 x 201 x 289 mm), giúp việc lắp đặt tại các vị trí hẹp như phía trên cửa sổ hoặc cửa ra vào trở nên dễ dàng hơn. Mặt hiển thị LED ẩn trên thân máy không chỉ tạo điểm nhấn hiện đại mà còn giúp người dùng dễ dàng quan sát nhiệt độ cài đặt vào ban đêm. Đây là một điểm cộng lớn cho những ai đang tìm kiếm phân khúc Điều hòa 9000btu giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ cho căn phòng.

Dòng sản phẩm này tập trung vào tính thực dụng, loại bỏ các tính năng rườm rà để tối ưu hóa khả năng làm lạnh và độ bền của linh kiện.
Chỉ với một thao tác nhấn nút Turbo trên điều khiển, máy nén sẽ hoạt động với công suất tối đa để nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng về mức cài đặt. Trong điều kiện thử nghiệm thực tế, thiết bị có khả năng tạo ra luồng gió mát tức thì, rất phù hợp khi bạn vừa từ ngoài trời nắng nóng trở về nhà và muốn tận hưởng không gian mát mẻ ngay lập tức.
Một trong những điểm đáng chú ý của máy lạnh Funiki chính hãng là khả năng tự bảo vệ sức khỏe người dùng. Sau khi tắt máy, quạt dàn lạnh sẽ tiếp tục thổi gió trong một khoảng thời gian ngắn để làm khô các linh kiện bên trong, ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn. Điều này không chỉ giúp không khí trong lành hơn mà còn kéo dài tuổi thọ cho dàn tản nhiệt.
Sản phẩm tích hợp bộ vi xử lý có khả năng phát hiện các sự cố kỹ thuật và hiển thị mã lỗi trực tiếp trên màn hình LED của dàn lạnh. Tính năng này giúp kỹ thuật viên cũng như người dùng nhanh chóng xác định được vấn đề (như thiếu gas, lỗi cảm biến...) để có phương án xử lý kịp thời, tiết kiệm thời gian và chi phí bảo trì.

Thiết bị sử dụng gas R32, loại môi chất lạnh tiên tiến nhất hiện nay. Gas R32 không chỉ giúp hiệu suất làm lạnh cao hơn, tiết kiệm điện năng hơn mà còn giảm thiểu tác động tiêu cực đến tầng ozone, đảm bảo an toàn cho sức khỏe gia đình bạn.
Dựa trên các thông số kỹ thuật thực tế, chiếc máy này có công suất làm lạnh 9000BTU (tương đương 1HP), đạt hiệu suất năng lượng CSPF 3.42 (2 sao). Đây là dòng máy cơ (On/Off) truyền thống, nổi tiếng với sự bền bỉ và chi phí sửa chữa thấp.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của model HSC 09TMM được tổng hợp từ nhà sản xuất:
Khi lựa chọn các thiết bị điện lạnh, việc tìm kiếm một đơn vị phân phối uy tín là điều tiên quyết để đảm bảo quyền lợi về bảo hành và chất lượng lắp đặt. Anh Chinh tự hào là đối tác chiến lược của Funiki tại khu vực miền Bắc, cam kết mang đến sản phẩm chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất.
Đội ngũ kỹ thuật viên tại Anh Chinh được đào tạo bài bản, am hiểu sâu về kỹ thuật lắp đặt, đảm bảo máy vận hành êm ái và bền bỉ ngay từ những ngày đầu.
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn chuyên sâu hoặc đặt mua sản phẩm, vui lòng liên hệ:
Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và giải đáp mọi thắc mắc của quý khách để tìm ra giải pháp làm mát tối ưu nhất cho gia đình.

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%