










































Công nghệ lọc Nano Titanium
Điều hòa Hitachi sử dụng bộ lọc khí Nano Titanium là một chất xúc tác ngăn chặn vi khuẩn cực nhỏ. Nhờ vậy, không khí trong phòng bạn sẽ luôn được làm mới.

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện
Khi điều hòa Inverter hoạt động với công suất tối đa, sử dụng ở chế độ tiết kiệm năng lượng có thể làm giảm lượng điện tiêu thụ một cách đáng kể. Do đó, bạn có thể sử dụng máy lạnh hết công suất mà không còn lo về chi phí phát sinh nữa.
Chống nấm mốc
Chế độ vận hành chống nấm mốc sẽ tự động khởi động và chỉ chạy quạt trong vòng 1 tiếng khi ngưng chế độ làm mát hay làm khô. Luồng khí này sẽ giúp tránh phát sinh nấm mốc cũng như mùi nấm mốc bên trong dàn lạnh.
An toàn khi sử dụng
Điều hòa Hitachi RAS-X10CG(V) có khả năng lưu lại những thiết lập có sẵn và tự động hoạt động lại sau sự cố mất điện giúp cho gia đình bạn luôn an tâm khi sử dụng
Điều hòa Hitachi có trang bị công nghệ làm lạnh nhanh giúp bạn đạt được nhiệt độ mong muốn nhanh chóng.

| Hãng sản xuất | HITACHI |
|---|---|
| Model | RAS-X10CG(V) |
| Loại máy | 1 chiều lạnh |
| Công suất lạnh | 9.000BTU |
| Công suất nóng | 0 |
| Tính năng | • Inverter • Khử mùi • Lọc không khí • Luồng gió 3 chiều • Tiết kiệm năng lượng • Tự khởi động khi có điện lại |
| Nguồn điện | 220V |
| Tiêu thụ điện năng | Lạnh 760W |
| Kích thước dàn lạnh | 700 x 258 x 468 |
| Kích thước dàn nóng | 790 x 230 x 300 |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%