










































+ Xuất xứ: Thái Lan
+ Loại điều hòa: 2 chiều
+ Tính năng: Inverter
+ Gas (Môi chất lạnh): R410a
+ Công suất lạnh (BTU): 24.000
+ Điều Hòa Mitsubishi Heavy 2 Chiều Inverter 24.000BTU (SRK/SRC71ZR-S) thuộc dòng điều hòa dân dụng áp dụng công nghệ tiên tiến của Nhật Bản được lắp ráp và sản xuất tại Thái Lan. Với những tính năng ưu việt điển hình như Inverter giúp tiết kiệm điện năng giảm được phần lớn tiền điện cho gia đình bạn.
+ Đặc biệt vào mùa hè sắp đến việc sử dụng điều hòa ngày càng một tăng cao chiếc điều hòa Mitsubishi Heavy 2 Chiều Inverter 24.000BTU (SRK/SRC71ZR-S) đúng là một lý tưởng trong thời gian sắp tới. Sử dụng gas R410A, cùng với thiết kế sang trọng hiện đại chắc hẳn chiếc điều hòa treo tường này sẽ mang đến cho căn phòng bạn một vẻ đẹp mới
+ Với thiết kế nắp máy dễ tháo rời, điều hòa Mitsubishi Heavy 24.000BTU (SRK/SRC71ZR-S) cho phép bạn dễ dàng lau chùi bên trong máy. Các cánh quạt điều gió được mở dễ dàng mà không cần đến những dụng cụ đặc biệt, giúp bạn lau chùi máy nhanh hơn.
Những công nghệ đột phá có trên điều hòa Mitshubishi Heavy SRK/SRC71ZR-S
Chức năng tiện nghi trên điều hòa Mitshubishi Heavy SRK/SRC71ZR-S
Chức năng đảo gió trên điều hòa treo tường Mitshubishi Heavy
Công nghệ tiết kiệm năng lượng trên điều hòa Mitshubishi Heavy 24000BTU

Chức năng tự động báo lỗi và bảo dưỡng

| Model | SRK/SRC71ZR-S |
| Loại máy | 2 chiều |
| Sử dụng Gas | R410A |
| Công suất | 24.000BTU |
| Kiểu Dáng | Treo tường |
| Nhà sản xuất | Mitsubishi |
| Xuất xứ | Thái lan |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%