










































Trong phân khúc điều hòa tiêu chuẩn (Non-Inverter) công suất lớn, các dòng sản phẩm từ thương hiệu Nhật Bản luôn chiếm được lòng tin của người tiêu dùng nhờ sự bền bỉ và khả năng vận hành ổn định. Tại hệ thống anhchinh.vn, chúng tôi nhận thấy mẫu máy lạnh này là một trong những lựa chọn tối ưu cho những khách hàng ưu tiên khả năng làm lạnh nhanh, cơ chế vận hành đơn giản và chi phí đầu tư ban đầu hợp lý.

Ngay từ cái nhìn đầu tiên, sản phẩm gây ấn tượng bởi phong cách thiết kế tối giản nhưng không kém phần hiện đại. Với tông màu trắng chủ đạo, thiết bị dễ dàng hòa hợp với nhiều không gian nội thất khác nhau, từ phòng khách gia đình đến văn phòng làm việc.
Điểm nhấn đáng chú ý trên dàn lạnh chính là đường viền tinh tế nằm ngay phía trên miệng thổi gió. Chi tiết này tuy nhỏ nhưng giúp chiếc máy thoát khỏi vẻ đơn điệu thường thấy trên các dòng máy lạnh truyền thống. Thân máy hình chữ nhật với các góc cạnh được bo tròn nhẹ, tạo cảm giác gọn gàng dù sở hữu công suất lên tới 18000BTU. Chất liệu vỏ máy bằng nhựa cao cấp, bề mặt láng mịn giúp hạn chế bám bụi và việc vệ sinh định kỳ cũng trở nên dễ dàng hơn.
Dù thuộc dòng máy tiêu chuẩn, sản phẩm vẫn được trang bị những công nghệ thiết thực nhằm tối ưu hóa trải nghiệm người dùng, đặc biệt là trong những ngày hè oi bức tại Việt Nam.
Với công suất 2 HP (tương đương 18,000 BTU), thiết bị này cho thấy sức mạnh làm mát vượt trội ngay sau khi khởi động. Luồng gió thổi ra mạnh và xa, giúp nhiệt độ trong phòng nhanh chóng đạt tới mức cài đặt. Hệ thống cánh đảo gió linh hoạt giúp phân phối khí lạnh đều khắp phòng, tránh tình trạng nhiệt độ không đồng đều giữa các khu vực.
Một trong những tính năng đáng giá nhất trên chiếc máy này là chế độ Comfort. Khi kích hoạt, máy sẽ điều chỉnh chu trình vận hành của máy nén và tốc độ quạt để duy trì nhiệt độ ổn định, đồng thời giảm thiểu độ ẩm quá mức trong không khí. Điều này không chỉ giúp người dùng cảm thấy dễ chịu, tránh tình trạng rét buốt đột ngột mà còn góp phần tiết kiệm điện năng hơn so với các dòng máy tiêu chuẩn thông thường.
Thiết bị sử dụng gas R-410A, một loại môi chất lạnh phổ biến với hiệu suất truyền nhiệt cao. Việc sử dụng loại gas này không chỉ giúp máy làm lạnh sâu hơn mà còn đảm bảo an toàn cho tầng ozone, thân thiện với môi trường và sức khỏe người sử dụng. Đây là điểm cộng lớn so với các dòng máy cũ vẫn còn sử dụng gas R22.
Dựa trên các thông số kỹ thuật và đặc thù vận hành, đội ngũ chuyên gia tại anhchinh.vn tư vấn nhu cầu sử dụng cụ thể cho model này như sau:
Dưới đây là bảng thông số chi tiết để quý khách tiện tham khảo và so sánh:
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo quyền lợi bảo hành và chất lượng lắp đặt kỹ thuật. Tại Thái Lan và khu vực lân cận, anhchinh.vn tự hào là đối tác phân phối các dòng sản phẩm Sharp chính hãng với đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm.
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm nguyên đai nguyên kiện, hỗ trợ lắp đặt chuẩn quy trình kỹ thuật để máy vận hành bền bỉ nhất.
Để được tư vấn chuyên sâu và nhận báo giá ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ:
Hy vọng những thông tin đánh giá khách quan trên sẽ giúp bạn có cái nhìn rõ nét hơn về sản phẩm và đưa ra quyết định mua sắm phù hợp nhất cho không gian sống của mình.

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 28,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 35,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%