











































CHẾ ĐỘ COMFORT
Thoải mái và tiết kiệm năng lượng. Giảm chênh lệch nhiệt độ và thời gian bật/tắt máy nén. Khi hoạt động ở chế độ Comfort với công suất tối đa, máy vận hành nhanh để đạt chế độ thiết lập, rồi duy trì nhiệt độ phòng bằng cách bật tắt máy nén liên tục giúp nhiệt độ trong phòng duy trì ổn định. Giảm hao phí nhiệt độ cài đặt 20% và giảm thời gian bật/tắt máy nén không mong muốn 30%.
DUY TRÌ ĐỘ ẨM
Điều hòa không khí thông thường nếu hoạt động liên tục có thế làm tăng độ ẩm trong phòng, gây ra cảm giác ẩm ướt và khó chịu. Chế độ Comfort giúp duy trì và hạn chế sự gia tăng độ ẩm, tạo cho căn phòng không khí mát mẻ, khô thoáng và thoải mái.
TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
Điều hòa Comfort ECO tạo ra luồng không khí mát mẻ thoải mái, nhưng vẫn giúp giảm đáng kể lượng điện năng tiêu thụ, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.

CHẾ ĐỘ POWERFUL JET LUỒNG GIÓ MẠNH VÀ THỔI TRỰC TIẾP CHO BẠN CẢM THẤY MÁT
Bạn muốn tận hưởng luồng không khí mát lạnh ngay khi vừa về nhà?
Chế độ Powerful Jet tạo ra lưu lượng và tốc độ không khí cao hơn, giúp căn phòng nhanh chóng đạt đến nhiệt độ cài đặt. Bạn không cần phải chờ đợi lâu hơn khi muốn thư giãn, luồn gió mát lạnh và sảng khoái sẽ mang đến cho bạn cảm giác khoan khoái dễ chịu.

CHẾ ĐỘ GENTLE COOL AIR
Luồng gió dịu êm cho giấc ngủ say nồng. Chế độ Gentle Cool Air thổi không khí lạnh hướng lên trần nhà thay vì hướng xuống đất, nơi có các em bé, phụ nữ mang thai, người già, hay những người có cơ thể không chịu được không khí quá lạnh. Chế độ gió này sẽ đem đến cho bạn những đêm ngon giấc, khi luồng gió nhẹ dỗ dành đưa bạn vào giấc ngủ, và không đánh thức bạn lúc nửa đêm.
| Hãng sản xuất | SHARP |
|---|---|
| Model | AH-A18SEW |
| Loại máy | 1 chiều |
| Công suất lạnh | 18000BTU |
| Công suất nóng | - |
| Tính năng |
Chế độ Comfort dịu êm Môi chất làm lạnh R410A Làm lạnh cực nhanh Tiết kiệm điện năng |
| Nguồn điện | 220V |
| Tiêu thụ điện năng | 1600W |
| Kích thước dàn lạnh | - |
| Kích thước dàn nóng | - |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%