










































Trong phân khúc điều hòa tầm trung nhưng sở hữu chất lượng vận hành theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Fujitsu luôn là cái tên nhận được sự tin tưởng lớn từ người dùng Việt. Model Điều hòa Fujitsu 1 chiều Inverter 12000Btu ASAG/AOAG12CPTA-V là minh chứng rõ nét cho sự kết hợp giữa khả năng làm lạnh mạnh mẽ và sự bền bỉ đáng kinh ngạc. Bài viết này, chuyên gia từ anhchinh.vn sẽ giúp bạn đánh giá chi tiết những giá trị mà sản phẩm này mang lại.
Ngay từ cái nhìn đầu tiên, chiếc máy này gây ấn tượng bởi phong cách thiết kế tối giản, tinh tế với tông màu trắng trung tính. Lớp vỏ ngoài được làm từ nhựa cao cấp, có độ hoàn thiện tốt, bề mặt phẳng mịn giúp hạn chế bám bụi và dễ dàng vệ sinh định kỳ.
Mặc dù có công suất lên đến 12000Btu, nhưng kích thước dàn lạnh vẫn được tối ưu hóa khá gọn gàng. Điều này giúp thiết bị dễ dàng hòa nhập vào nhiều không gian nội thất khác nhau mà không tạo cảm giác choáng ngợp. Cánh đảo gió được thiết kế rộng, hỗ trợ đưa luồng hơi lạnh đi xa và đều hơn trong khắp căn phòng. Tham khảo thêm điều hòa Fujitsu để thấy rõ sự đồng nhất trong tư duy thiết kế của hãng, luôn hướng tới sự thực dụng và bền bỉ.
Dưới đây là những giá trị cốt lõi làm nên thương hiệu của dòng máy này, giúp nó cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ trong cùng phân khúc.
Trái tim của sản phẩm chính là công nghệ biến tần Inverter. Khác với các dòng máy cơ thông thường, máy nén Inverter của Fujitsu có khả năng tự động điều chỉnh tốc độ quay để duy trì nhiệt độ ổn định mà không phải tắt/bật liên tục. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm điện năng lên đến 40-50% so với dòng tiêu chuẩn mà còn giúp máy vận hành êm ái, giảm thiểu tiếng ồn rung động từ dàn nóng.
Trong những ngày hè oi ả, tính năng Powerful cho phép máy vận hành với công suất tối đa ngay sau khi khởi động. Chỉ trong khoảng thời gian ngắn từ 5 đến 10 phút, nhiệt độ phòng sẽ nhanh chóng đạt đến mức cài đặt, mang lại cảm giác sảng khoái tức thì cho người sử dụng. Sau khi đạt nhiệt độ yêu cầu, máy sẽ tự động chuyển về chế độ duy trì để tiết kiệm năng lượng.
Sản phẩm sử dụng gas R32 – loại môi chất lạnh tiên tiến nhất hiện nay. Gas R32 không chỉ có hiệu suất làm lạnh cao hơn, giúp máy làm lạnh sâu hơn mà còn cực kỳ an toàn, giảm lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính và không gây hại cho tầng ozone. Đây là xu hướng tất yếu của các dòng điều hòa hiện đại mà Fujitsu đã tiên phong áp dụng.
Một điểm cộng lớn của dòng máy này là dàn tản nhiệt được xử lý chống ăn mòn. Các lá nhôm được phủ lớp bảo vệ giúp chống lại sự oxy hóa từ hơi muối, nước mưa và các tác nhân từ môi trường. Điều này đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam, đảm bảo tuổi thọ của thiết bị kéo dài hơn hẳn các dòng máy thông thường.
Dựa trên thông số kỹ thuật và đặc thù vận hành, chuyên gia anhchinh.vn xin đưa ra các gợi ý sử dụng như sau:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật đầy đủ để quý khách hàng có cái nhìn tổng quan nhất trước khi quyết định lắp đặt:
Để đảm bảo quyền lợi về bảo hành cũng như chất lượng lắp đặt chuẩn kỹ thuật, quý khách nên lựa chọn các đơn vị phân phối uy tín. Anh Chinh tự hào là đối tác chiến lược, cung cấp các dòng điều hòa Fujitsu chính hãng với mức giá cạnh tranh và dịch vụ tận tâm.
Khi mua hàng tại hệ thống của chúng tôi, quý khách sẽ được cam kết:
Thông tin liên hệ tư vấn và đặt hàng:
Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để sở hữu giải pháp làm mát hoàn hảo cho ngôi nhà của bạn!

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 28,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 35,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%