










































Trong phân khúc điều hòa Nhật Bản, Fujitsu luôn khẳng định vị thế riêng biệt bằng sự bền bỉ "nồi đồng cối đá" và hiệu suất thực tế cực cao. Model ASAG/AOAG12LLTA-V là một minh chứng điển hình cho triết lý thiết kế này. Đây là dòng máy điều hòa hai chiều, vừa có khả năng làm lạnh sâu vào mùa hè, vừa sưởi ấm hiệu quả vào mùa đông, mang lại không gian sống tiện nghi quanh năm cho gia đình bạn.
Ngay từ cái nhìn đầu tiên, chiếc máy này gây ấn tượng bởi phong cách tối giản nhưng tinh tế. Mặt nạ của dàn lạnh được thiết kế theo dạng phẳng, ít góc cạnh, không chỉ mang lại vẻ hiện đại cho không gian nội thất mà còn giúp người dùng dễ dàng vệ sinh, lau chùi bụi bẩn định kỳ.
Vỏ máy được làm từ nhựa cao cấp, có độ bóng tự nhiên và khả năng chống bám bẩn tốt. Điểm cộng lớn trong thiết kế của Fujitsu chính là sự chắc chắn của khung vỏ, giúp giảm thiểu tối đa tiếng ồn do rung lắc khi máy vận hành ở công suất cao. So với các dòng máy phổ thông, dàn nóng của thiết bị này có trọng lượng khá nặng và chắc chắn, cho thấy sự đầu tư kỹ lưỡng vào hệ thống máy nén và dàn tản nhiệt bên trong.
Điểm cốt lõi giúp model này ghi điểm chính là công nghệ biến tần Inverter kết hợp với máy nén DC hiệu suất cao. Thay vì tắt/mở liên tục như dòng máy cơ, máy nén Inverter sẽ tự động điều chỉnh tốc độ quay để duy trì nhiệt độ ổn định. Điều này không chỉ giúp giảm lượng điện tiêu thụ lên đến 30-50% mà còn giúp máy vận hành cực kỳ êm ái, kéo dài tuổi thọ cho động cơ. Khách hàng có thể Tham khảo thêm điều hòa Fujitsu để so sánh chỉ số hiệu suất năng lượng giữa các dòng máy cùng phân khúc.
Với công suất 12.000Btu, thiết bị có khả năng thay đổi nhiệt độ phòng một cách nhanh chóng. Chế độ "Powerful" cho phép máy hoạt động ở công suất tối đa ngay khi khởi động để đạt được nhiệt độ cài đặt trong thời gian ngắn nhất. Vào mùa đông, hệ thống sưởi bổ trợ giúp hơi ấm lan tỏa đều khắp phòng, không gây cảm giác khô da hay ngột ngạt như các loại máy sưởi mayso thông thường.
Sản phẩm sử dụng công nghệ đảo gió tự động theo cả phương đứng và phương ngang. Sự kết hợp này tạo ra luồng gió 3 chiều len lỏi đến mọi ngóc ngách trong phòng. Bộ trao đổi nhiệt mật độ cao cùng thiết kế cánh quạt cải tiến giúp luồng hơi lạnh (hoặc hơi ấm) được đẩy xa hơn, đều hơn, tránh tình trạng nhiệt độ không đồng đều gây khó chịu cho người sử dụng.
Một trong những lý do khiến Fujitsu được ưa chuộng tại các vùng khí hậu khắc nghiệt là nhờ độ bền của linh kiện. Dàn tản nhiệt của sản phẩm được xử lý đặc biệt để chống lại sự ăn mòn từ muối biển và các tác nhân oxy hóa từ môi trường. Điều này đặc biệt quan trọng đối với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam, giúp duy trì hiệu suất trao đổi nhiệt ổn định sau nhiều năm sử dụng.
Dựa trên các thông số kỹ thuật và đặc thù công suất, model ASAG/AOAG12LLTA-V là lựa chọn tối ưu cho:
Dưới đây là chi tiết các thông số kỹ thuật của model ASAG/AOAG12LLTA-V để quý khách hàng tiện tham khảo:
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp và lắp đặt uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo máy điều hòa hoạt động ổn định và bền bỉ nhất. Tại Điện máy Ánh Chinh, chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm chính hãng mà còn mang đến quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật với vật tư minh bạch.
Khi mua Điều hòa Fujitsu 2 chiều Inverter 12000Btu ASAG/AOAG12LLTA-V tại Ánh Chinh, quý khách sẽ nhận được:
Thông tin liên hệ và hệ thống showroom:
Quý khách hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận giá ưu đãi tốt nhất và tư vấn giải pháp làm mát tối ưu cho ngôi nhà của mình!

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 350,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 500,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 220,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 300,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 330,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 28,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 35,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%