










































Dòng sản phẩm XZ mới 2025 với thiết kế tinh tế hài hòa, đơn giản. Kiểu dáng tối giản liền mạch, thanh lịch trong từng chi tiết. Hòa nhịp không gian, mang đến vẻ đẹp cân đối và tiện nghi trọn vẹn.
1. LỌC SẠCH KHÔNG KHÍ
Cảm biến bụi phát hiện nồng độ các hạt bụi mịn có kích thước 2.5µm hoặc nhỏ hơn.
Cảm biến mùi có thể phát hiện nhiều loại mùi khác nhau trong phòng như: Mùi thuốc lá, Mùi ẩm mốc, Mùi nấu ăn, Mùi vật nuôi

Clean Air Indicator hiển thị chất lượng không khí bằng 3 màu sắc:

Nanoe-G: Loại bỏ hiệu quả các hạt bụi mịn như PM2.5.
Nanoe™ X - Bộ phát thể hệ 3
Humidity Sensor + Dry Mode: Kết hợp cảm biến độ ẩm với chế độ Dry khử ẩm giúp giảm độ ẩm dư thừa trong không khí, tránh không gian bị quá lạnh.

Humidity Sensor + AUTO-X: Cảm biến độ ẩm được kết hợp với chế độ AUTO-X mang lại không gian trong lành cho giấc ngủ ngon.

Chế độ POWERFUL giúp làm lạnh nhanh hơn, cho bạn không gian mát mẻ dễ chịu ngay lập tức.
AEROWINGS: Lưới gió thiết kế tinh chỉnh, tập trung và xa hơn nhờ hai cánh đảo gió vận động cơ độc lập.

Comfort Cloud: Dễ dàng kết nối và điều khiển điều hòa mọi lúc, mọi nơi.
Built-in Easy Connect: Dễ dàng kết nối với ứng dụng Panasonic Comfort Cloud bằng cách quét mã QR.

- INVERTER: Với đa dạng tốc độ quay của máy nén giúp tiết kiệm điện năng tốt hơn

- Công nghệ AI kết hợp chế độ ECO

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
| MODEL | CU/CS-XZ9BKH-8 | |
| Công suất làm lạnh / sưởi ấm | [tối thiếu - tối đa)kW | 2.50(1.30-3.70) 3.20(1.30-5.30) |
| [tối thiếu - tối đa)Btu/h | 8.530 (4.430 12,600) 10,900 (4,430-18,100) |
|
| EER/COP | [tối thiếu - tối đa) Btu/hW | 17.41 (23.95-12.60) 16.77 (23.95-12.48) |
| [tối thiếu - tối đa (w/w) | 5.10(7.03-3.70) 4.92 (7.03-3.66) |
|
| CSPF | 7.61(5*)w/w | |
| Thông số điện | Điện áp(V) | 220 |
| Cường dộ dòng diện(A) | 2.4/3.1 | |
| Công suất đẩu vào (tồi thiếu-tối đa) |
490(185-1,000) 650 (185-1,450)W |
|
| Khứ ấm | L/h | 1.5 |
| Pt/h | 3.2 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh (Cao) m3/phút (lf3/phút) |
11.6(410) / 11.6(410) |
| Độ ổn | Dàn lạnh (Cao/Thấp/TB) | 40/25/19/40/28/23dB(A) |
| Dàn nóng (Cao) | 47/48(dB (A)) | |
| Kích thước dàn lanh/dàn nóng) | Chiểu cao | 295 (542)mm |
| Chiểu rộng | 890 (780)mm | |
| Chiểu sâu | 244 (289)mm | |
| Khối lượng | Dàn lạnh | 10(kg) |
| Dãn nóng | 30(kg) | |
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Đường kính ống dẫn môi chất lạnh | Ống lỏng | 6.35mm |
| Ổng hơi | 9.52mm | |
| Giới hạn dường ống | Chiểu dài tiêu chuẩn | 7.5m |
| Chiểu dải Ống tối da | 20m | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15m | |
| Gas nạp bổ sung | 10g/m | |
| Nguổn điện | Dàn lạnh | |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%