












































Trong phân khúc máy lạnh 1 chiều không Inverter (Non-Inverter), Mitsubishi Heavy Industries luôn là cái tên bảo chứng cho sự bền bỉ, mạnh mẽ và hiệu suất hoạt động ổn định. Model SRK/SRC12CT-S5 với công suất 12000 BTU là một trong những lựa chọn hàng đầu cho các không gian gia đình Việt, mang đến trải nghiệm làm lạnh sâu đặc trưng của thương hiệu công nghiệp nặng đến từ Nhật Bản.

Về mặt ngoại hình, Điều Hòa Mitsubishi Heavy 1 Chiều 12000 BTU (SRK/SRC12CT-S5) mang phong cách thiết kế đậm chất Châu Âu với các đường nét góc cạnh, chắc chắn nhưng không kém phần tinh tế. Vỏ ngoài của dàn lạnh được làm từ nhựa cao cấp, có độ trắng sáng tự nhiên và rất dễ vệ sinh.
Điểm đáng chú ý nhất khi tiếp xúc thực tế là độ hoàn thiện của sản phẩm. Các khớp nối khít, nắp mặt nạ chắc chắn, không có hiện tượng ọp ẹp. Điều này cho thấy quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từ nhà máy Mahajak Thái Lan. Đặc biệt, mặt nạ dàn lạnh có thể tháo rời hoàn toàn, giúp người dùng dễ dàng vệ sinh lưới lọc bụi định kỳ mà không cần quá nhiều kỹ năng kỹ thuật.

Mặc dù thuộc dòng máy tiêu chuẩn (Non-Inverter), nhưng chiếc máy này vẫn được trang bị những công nghệ lõi cốt lõi của Mitsubishi Heavy Industries, tập trung vào hiệu suất làm lạnh và sự tiện nghi.
Đây là công nghệ độc quyền dựa trên nguyên lý động lực học của động cơ phản lực dùng trong thiết kế cánh máy bay. Hệ thống Jet Flow giúp sản sinh ra dòng lưu lượng gió lớn, thổi xa và rộng nhưng lại tiêu thụ điện năng rất thấp. Với công suất 12000 BTU, máy có khả năng đẩy luồng khí lạnh đi xa, đảm bảo mọi ngách trong phòng đều được làm mát đồng đều, tránh tình trạng "chỗ quá lạnh, chỗ lại nóng".

Một tính năng rất hữu ích giúp bảo vệ sức khỏe người dùng và kéo dài tuổi thọ thiết bị là Self Clean. Khi kích hoạt chế độ này, sau khi tắt máy, dàn lạnh sẽ không dừng hẳn mà tiếp tục vận hành ở chế độ quạt gió trong khoảng 2 giờ. Quá trình này giúp làm khô hoàn toàn dàn tản nhiệt, ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn gây mùi. Điều này đặc biệt quan trọng với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
Sản phẩm được tích hợp chế độ khử ẩm (Dry mode), giúp loại bỏ bớt độ ẩm dư thừa trong không khí, mang lại cảm giác khô ráo, dễ chịu trong những ngày nồm ẩm. Ngoài ra, chức năng "Nội suy tự động" sẽ tự xác định chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa trên thuật toán thông minh, tối ưu hóa sự thoải mái cho người sử dụng mà không cần phải điều chỉnh thủ công quá nhiều.
Với công suất làm lạnh 12000 BTU (tương đương 1.5 HP), thiết bị này được thiết kế tối ưu cho những không gian có diện tích từ 15m2 đến 20m2 (hoặc từ 45m3 đến 60m3 khối tích). Tham khảo thêm điều hòa Mitsubishi Heavy để có cái nhìn tổng quan về các dòng công suất khác nhau.
Dựa trên đặc thù là dòng máy Non-Inverter, sản phẩm này sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho:
Dưới đây là chi tiết các thông số của model SRK/SRC12CT-S5 để quý khách hàng dễ dàng tham khảo:
Việc lựa chọn một đơn vị phân phối uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo quyền lợi bảo hành và chất lượng lắp đặt chuẩn kỹ thuật. Hệ thống Điện máy Anh Chinh là đối tác tin cậy, chuyên cung cấp các dòng điều hòa Mitsubishi Heavy Industries chính hãng với mức giá cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi tận tâm.
Quý khách hàng có thể trực tiếp trải nghiệm sản phẩm tại hệ thống showroom hoặc liên hệ tư vấn nhanh qua hotline:
Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khảo sát và lắp đặt tận nơi, đảm bảo chiếc máy điều hòa của bạn vận hành êm ái và bền bỉ nhất trong suốt quá trình sử dụng.
| Công suất lạnh | 1.5 HP (ngựa) – 12,000 BTU/h |
| Nhãn hiệu | Mitsubishi Heavy |
| Công suất điện | 1560 W |
| Nước sản xuất | Thái Lan |
| Kháng khuẩn khử mùi | Bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng |
| Gas sử dụng | R410a |
| Kích thước cục lạnh | 268 x 790 x 213 mm |
| Kích thước cục nóng | 540 x 780(+62) x 290 mm |
| Khối lượng cục lạnh | 8.5 kg |
| Khối lượng cục nóng | 29 kg |
| Phạm vi hiệu quả | 20m2 |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) |
| Loại sản phẩm | Treo tường |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 28,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 35,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%