










































Chào anh em, nếu anh em đang tìm một chiếc điều hòa "nồi đồng cối đá" đúng nghĩa cho gia đình, đặc biệt là ở khu vực miền Bắc có mùa đông lạnh, thì dòng máy 2 chiều của Mitsubishi Heavy luôn là cái tên nằm trong top đầu. Hôm nay mình sẽ review chi tiết chiếc Mitsubishi Heavy 12000btu SRK/SRC-35ZSPS-W5 dựa trên thông số kỹ thuật thực tế và trải nghiệm lắp đặt cho khách hàng. Nếu bạn không cần điều hòa có sưởi ẩm, tham khảo dòng 12000btu 1 chiều inverter của Mitsubishi nhé.

Cảm quan đầu tiên khi cầm trên tay dàn lạnh của chiếc máy này là sự gọn gàng. Với kích thước 267 x 783 x 210 mm, nó không quá hầm hố, phù hợp cho cả những căn phòng có không gian phía trên cửa sổ hạn chế.
Điểm mình thích nhất ở thiết kế này là nắp mặt nạ tháo lắp được cực kỳ linh hoạt. Khi cần vệ sinh lưới lọc bụi, anh em chỉ cần đẩy nghiêng một góc 65 độ là có thể tháo rời hoàn toàn để mang đi xịt rửa. Với người dùng bận rộn, việc tự vệ sinh đơn giản như thế này sẽ giúp máy luôn sạch mà không cần đợi thợ.
Dàn nóng của model này nặng 27kg, khá đầm chắc so với mặt bằng chung các dòng máy 12000btu hiện nay, chứng tỏ linh kiện bên trong (đặc biệt là block máy) được làm rất dày dặn.
Để trả lời câu hỏi có nên mua dòng máy này hay không, chúng ta cần nhìn sâu vào những gì nó làm được trong quá trình vận hành hằng ngày.
Thương hiệu này vốn nổi tiếng với việc ứng dụng công nghệ JET (dựa trên nguyên lý động cơ phản lực) vào thiết kế cánh quạt. Thực tế khi bật máy, luồng gió thổi ra rất xa và mạnh nhưng không gây tiếng ồn khó chịu. Khả năng phân tán gió đều khắp phòng là điểm cộng lớn, tránh tình trạng hơi lạnh/ấm phả trực tiếp vào người gây nhức mỏi.
Một tính năng rất văn minh trên dòng máy này là hoạt động tự làm sạch. Sau khi tắt máy, dàn lạnh sẽ không dừng hẳn mà tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ. Điều này giúp làm khô lượng nước đọng lại trên các lá tản nhiệt, từ đó hạn chế nấm mốc và mùi hôi đặc trưng của điều hòa sau một thời gian sử dụng.
Dựa trên bảng thông số, máy có chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF lên tới 6.15. Đây là một con số cực kỳ ấn tượng cho một dòng máy 2 chiều. Với công suất tiêu thụ điện định mức chỉ khoảng 0.91kW (cho chiều lạnh) và 0.93kW (cho chiều sưởi), anh em có thể yên tâm bật máy cả đêm mà không quá xót tiền điện cuối tháng.
Ngoài ra, điều khiển của thiết bị còn có nút nhấn dạ quang, giúp anh em dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ trong bóng tối mà không cần bật đèn phòng.

Dựa vào công suất thực tế của model SRK35ZSPS-W5, mình có vài lời khuyên cho anh em:
Dưới đây là bảng thông số chi tiết mình trích xuất từ dữ liệu của hãng để anh em tiện so sánh:
Hiện nay trên thị trường có khá nhiều nơi kinh doanh, nhưng để đảm bảo mua được hàng chính hãng với chính sách bảo hành chuẩn từ Mitsubishi Heavy, anh em nên chọn những đại lý có uy tín lâu năm.
Tại Thái Bình, anh em có thể ghé qua hệ thống Điện máy Anh Chinh để được tư vấn kỹ hơn về kỹ thuật và lắp đặt. Đây là địa chỉ mình tin tưởng về cả tay nghề thợ lắp lẫn dịch vụ hậu mãi.
Nhiều anh em hay hỏi mình giá điều hòa Mitsubishi Heavy 12000btu SRK/SRC-35ZSPS-W5 bao nhiêu, thực tế giá sẽ dao động tùy thời điểm khuyến mãi. Anh em cứ nhấc máy gọi trực tiếp hotline trên để có giá tốt nhất nhé!

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%