










































Nếu anh em đang tìm một chiếc máy lạnh kiểu "ăn chắc mặc bền", không cần quá màu mè nhưng phải lạnh thật sâu và chạy mười năm vẫn tốt thì Mitsubishi Heavy luôn là cái tên đứng đầu danh sách. Hôm nay, mình sẽ review chi tiết chiếc Mitsubishi Heavy 18.000BTU SRC/SRK18CS-S5. Đây là dòng máy cơ (Standard) một chiều, vốn nổi tiếng với sự bền bỉ "lì lợm" hơn cả các dòng Inverter phức tạp.

Cảm quan đầu tiên khi mình sờ tận tay chiếc máy này là sự chắc chắn. Dàn lạnh nặng tới 12kg, nhựa ốp rất dày dặn, không có cảm giác ọp ẹp như một số dòng giá rẻ. Màu trắng trung tính, thiết kế tối giản nên lắp vào phòng khách hay văn phòng đều rất ổn, không sợ lỗi mốt.
Dàn nóng của thiết bị này nặng tới 39kg – một con số rất ấn tượng cho thấy hệ thống ống đồng và dàn tản nhiệt bên trong cực kỳ dày dặn. Điều này giải thích tại sao máy của Mitsubishi Heavy thường chịu được môi trường khắc nghiệt rất tốt.

Dù là dòng máy cơ truyền thống nhưng chiếc máy này vẫn sở hữu những "vũ khí" riêng để cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ cùng phân khúc 18.000BTU.
Điểm mình ưng ý nhất chính là Công nghệ JET Flow. Theo thông tin từ hãng, họ đã ứng dụng công nghệ tính toán động lực học của động cơ phản lực vào việc thiết kế cánh quạt. Thực tế trải nghiệm cho thấy, luồng gió thổi ra rất xa và mạnh nhưng lại không gây tiếng ù khó chịu. Với công suất lớn như thế này, chỉ cần bật máy khoảng 5 phút là cả căn phòng rộng đã mát lịm.
Nhiều người dùng điều hòa hay than phiền về mùi hôi sau một thời gian sử dụng. Tuy nhiên, thiết bị này có hoạt động tự làm sạch rất thông minh. Khi anh em tắt máy, dàn lạnh sẽ không dừng hẳn mà vẫn tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ. Việc làm khô dàn lạnh giúp hạn chế tối đa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, bảo vệ sức khỏe cho cả nhà.
Vào những ngày nồm ẩm đặc trưng của miền Bắc, chế độ khử ẩm của máy hoạt động rất hiệu quả. Nó giúp phòng khô ráo mà không làm nhiệt độ bị giảm xuống quá sâu. Ngoài ra, chức năng tự động nội suy sẽ tự tính toán để đưa ra nhiệt độ và chế độ vận hành phù hợp nhất dựa trên thuật toán thông minh, anh em đỡ phải bấm remote nhiều lần.
Một chi tiết nhỏ nhưng mình thấy rất tâm lý là remote đi kèm có nút nhấn dạ quang. Buổi đêm ngủ tắt hết điện, nếu muốn điều chỉnh nhiệt độ, anh em vẫn thấy nút bấm phát sáng mà không cần phải bật đèn hay soi điện thoại.
Với công suất lạnh thực tế đạt 17.401 BTU/h, chiếc máy này là lựa chọn lý tưởng cho các không gian có diện tích từ 20m2 đến 30m2.
Nhiều người sẽ hỏi: "Giá Mitsubishi Heavy 18.000BTU bao nhiêu và không có Inverter thì có tốn điện không?". Với mức giá tham khảo khoảng 16,6 triệu đồng, đây là một khoản đầu tư hợp lý cho sự bền bỉ. Mặc dù là dòng máy cơ nhưng nhờ đạt nhãn năng lượng 3 sao và sử dụng chức năng tiết kiệm điện tích hợp, máy vẫn kiểm soát điện năng khá ổn nếu anh em sử dụng đúng cách. Nếu bạn cần dòng cùng công suất 18000 nhưng có inverter thì tham khảo dòng Mitsubishi SRC/SRK18YZP-W5 nhé.
Vậy có nên mua Mitsubishi Heavy 18.000BTU SRC/SRK18CS-S5 không?
Hiện nay trên thị trường có khá nhiều đơn vị cung cấp điều hòa, nhưng để đảm bảo nhận được hàng chính hãng cùng chế độ bảo hành chuẩn từ Mitsubishi Heavy, anh em nên lựa chọn những đại lý uy tín lâu năm.
Tại Thái Bình, Điện máy Anh Chinh là địa chỉ tin cậy để sở hữu dòng máy này với mức giá cạnh tranh nhất và dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp.
Anh em có thể qua trực tiếp cửa hàng để xem máy hoặc gọi Hotline để được tư vấn kỹ hơn về kỹ thuật:
Hy vọng bài review này giúp anh em có cái nhìn thực tế nhất về model này. Chúc anh em chọn được chiếc máy ưng ý cho mùa hè này!
| Hãng sản xuất | Mitsubishi Heavy |
|---|---|
| Model | SRK/SRC18CS-S5 |
| Loại máy | 1 chiều |
| Công suất lạnh | 18000BTU |
| Công suất nóng | |
| Tính năng |
|
| Nguồn điện | 220V |
| Tiêu thụ điện năng | - |
| Kích thước dàn lạnh | 309 x 890 x 51mm |
| Kích thước dàn nóng | 640 x 850 x 290mm |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%