










































Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh không chỉ làm mát hay sưởi ấm đơn thuần mà còn phải bảo vệ sức khỏe tối đa, thì dòng XZ mới nhất với full opftion tính năng là lựa chọn số 1. Dù giá bán của dòng XZ là phân khúc cao, tuy nhiên thì khi mua điều hòa Panasonic tại ĐIện máy Ánh Chinh,, anh chị sẽ tiết kiệm được 1 khoản tiền vài triệu so với giá thị trường đấy. Giá điều hòa Panasonic CU/CS-XZ12BKH-8 bao nhiêu và liệu nó có thực sự khác biệt so với các dòng phổ thông? Sau một thời gian trải nghiệm và lắp đặt cho nhiều khách hàng, mình xin chia sẻ những đánh giá khách quan nhất về model này.
Về ngoại hình, chiếc CU/CS-XZ12BKH-8 đi theo phong cách tối giản nhưng cực kỳ sang trọng. Đường nét máy liền mạch, mặt trước phẳng và chất liệu nhựa cao cấp tạo cảm giác chắc chắn.
Điểm mình ưng ý nhất chính là thiết kế dàn nóng kép. Mọi người có thể thấy là dàn nóng của model này sẽ nặng hơn đáng kể so với các dòng điều hòa cùng công suất. Điều này giúp cho máy tản nhiệt nhanh hơn kể cả khi dùng trong điều kiện thời tiết nóng bức cao điểm của mùa hè.
Thực tế điều hòa Panasonic 12000btu CU/CS-XZ12BKH-8 dùng thế nào? Câu trả lời nằm ở hệ thống cảm biến và công nghệ lọc khí "thượng hạng" mà Panasonic trang bị.
Đây là linh hồn của dòng XZ. Bộ phát thế hệ 3 có khả năng giải phóng tới 48 nghìn tỷ gốc hydroxyl mỗi giây. Nghe thông số thì hơi khô khan, nhưng hiệu quả thực tế là bạn sẽ thấy phòng cực kỳ thoáng, không hề có mùi ẩm mốc hay mùi thức ăn bám lại. Với những nhà có trẻ nhỏ hoặc nuôi thú cưng, đây là tính năng đáng đồng tiền bát gạo nhất.

Máy có đèn chỉ báo chất lượng không khí (Clean Air Indicator) với 3 màu sắc xanh - vàng - đỏ. Chỉ cần nhìn vào đèn, bạn sẽ biết không khí trong phòng đang sạch hay bẩn. Cảm biến bụi mịn PM2.5 hoạt động rất nhạy, giúp lọc sạch những hạt bụi li ti mà mắt thường không thấy được, bảo vệ hệ hô hấp cực tốt.

Khác với các dòng máy giá rẻ chỉ đảo gió lên xuống, model XZ12BKH-8 có cánh đảo gió 3D 4 hướng. Gió được phân bổ đều khắp phòng, từ góc xa nhất cho đến sát mặt đất. Kết hợp với lưới gió AEROWINGS được tinh chỉnh, luồng khí lạnh (hoặc ấm) được đẩy đi xa hơn nhưng không thổi trực diện vào người gây khó chịu.

Một vấn đề thường gặp khi dùng điều hòa là khô da hoặc quá ẩm khi trời nồm. Chiếc điều hòa panasonic 2 chiều này đã giải quyết triệt để nhờ sự kết hợp giữa cảm biến độ ẩm và chế độ Dry/Auto-X. Nó giữ cho độ ẩm luôn ở mức lý tưởng, giúp bạn ngủ ngon hơn và không bị thức giấc vì khô họng.

Công nghệ Inverter kết hợp với trí tuệ nhân tạo AI + ECO giúp máy tự học hỏi thói quen và môi trường phòng để tối ưu hóa công suất. Bạn không cần phải lo lắng về hóa đơn tiền điện cuối tháng dù sử dụng cả 2 chiều nóng/lạnh.
Đặc biệt, độ ồn của dàn lạnh chỉ ở mức 19dB. Để dễ hình dung, tiếng lá rơi còn to hơn tiếng máy hoạt động. Điều này cực kỳ quan trọng cho phòng ngủ của người già hoặc trẻ nhỏ cần sự yên tĩnh tuyệt đối.

Dù sở hữu nhiều công nghệ đỉnh cao, nhưng có nên mua điều hòa Panasonic XZ12 không còn tùy thuộc vào nhu cầu và ngân sách của bạn:
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
| MODEL | CU/CS-XZ12BKH-8 | |
| Công suất làm lạnh / sưởi ấm | [tối thiếu - tối đa)kW | 3.5011.30-4.201 3.7011.30-5.801 |
| [tối thiếu - tối đa)Btu/h | 11.90014.430-14.3001 12,600 14.430-19.8001 | |
| EER/COP | [tối thiếu - tối đa) Btu/hW | 14.69 (23.95-11.921 16 36(23 95-12 77) |
| [tối thiếu - tối đa (w/w) | 4.32 (7.03-3.50) 4.81 I7.03-3.74I | |
| CSPF | 7.23(5*)w/w | |
| Thông số điện | Điện áp(V) | 220 |
| Cường dộ dòng diện(A) | 3.8/3.6 | |
| Công suất đẩu vào (tồi thiếu-tối đa) |
8101185-1.2001 7701185-1,5501W | |
| Khứ ấm | L/h | 2 |
| Pt/h | 4.2 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh (Cao) m3/phút (lf3/phút) |
13.0 (460) / 13.0 (460) |
| Độ ổn | Dàn lạnh (Cao/Thấp/TB) | 42/28/19/42/33/30dB(A) |
| Dàn nóng (Cao) | 48/50(dB (A)) | |
| Kích thước dàn lanh/dàn nóng) | Chiểu cao | 295 (542)mm |
| Chiểu rộng | 890 (780)mm | |
| Chiểu sâu | 244 (289)mm | |
| Khối lượng | Dàn lạnh | 10(kg) |
| Dãn nóng | 30(kg) | |
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Đường kính ống dẫn môi chất lạnh | Ống lỏng | 6.35mm |
| Ổng hơi | 9.52mm | |
| Giới hạn dường ống | Chiểu dài tiêu chuẩn | 7.5m |
| Chiểu dải Ống tối da | 20m | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15m | |
| Gas nạp bổ sung | 10g/m | |
| Nguổn điện | Dàn lạnh | |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%