










































Nếu bạn đang sở hữu một phòng khách rộng hoặc một căn hộ chung cư kiểu thông phòng và đang phân vân không biết chọn dòng máy nào để vừa mát sâu mùa hè, vừa ấm áp mùa đông thì bài viết này là dành cho bạn. Hôm nay, mình sẽ chia sẻ những trải nghiệm thực tế nhất về chiếc Panasonic CU/CS-YZ24BKH-8 – một mẫu máy thuộc phân khúc trung cao cấp của Panasonic.

Cảm nhận đầu tiên khi mình nhìn thấy chiếc điều hòa này là sự chắc chắn và sang trọng. Với công suất 24000btu, dàn lạnh của nó dài hơn 1 mét (chính xác là 1.060mm), to hơn hẳn so với các dòng 9000 hay 12000btu thường thấy. Tuy nhiên, Panasonic vẫn giữ được nét tinh tế với tông màu trắng nhám, bo cong nhẹ ở các góc nên khi lắp lên tường, máy không hề tạo cảm giác thô kệch.
Nhiều người hỏi mình có nên mua điều hòa có sưởi ấm không hay chỉ cần mua dòng 1 chiều cho rẻ? Câu trả lời nằm ở những tính năng thực tế dưới đây:
Với thời tiết miền Bắc có mùa đông lạnh buốt và mùa hè nắng đổ lửa, việc chọn một chiếc điều hòa panasonic 2 chiều như mã YZ24BKH-8 này là một sự đầu tư thông minh.

Đây là điểm cộng lớn nhất nếu nhà bạn ở gần mặt đường hoặc trong khu vực đang thi công. Công nghệ Nanoe-G giải phóng hàng tỷ hạt ion âm để thu giữ các hạt bụi, kể cả bụi mịn PM2.5 li ti. Thực tế mình thấy, khi bật máy liên tục, các bề mặt gỗ trong nhà ít bị bám bụi hơn hẳn. Đây là điều mà các dòng điều hòa giá rẻ khó lòng làm được.

Mình cực kỳ thích việc kết nối WiFi trên chiếc máy này. Bạn chỉ cần cài ứng dụng vào điện thoại là có thể:

Dù rất tốt, nhưng mình cũng phải khẳng định là chiếc máy này không dành cho tất cả mọi người.
Vậy giá CU/CS-YZ24BKH-8 bao nhiêu là hợp lý? Tùy từng thời điểm nhưng mức giá cho một chiếc máy 2 chiều công suất lớn của Panasonic thường rơi vào phân khúc trên dưới 30 triệu đồng. Đây là con số không nhỏ, nhưng đổi lại là sự yên tâm về độ bền và tiền điện hàng tháng nhờ công nghệ Inverter cực kỳ tiết kiệm.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
| MODEL | CU/CS-YZ24BKH-8 | |
| Công suất làm lạnh / sưởi ấm | [tối thiếu - tối đa)kW | 7.10(1.60-7.801 7.5011.60-8.201 |
| [tối thiếu - tối đa)Btu/h | 24.200 (5,460-26,600) 25.600 15,460-28.0001 | |
| EER/COP | [tối thiếu - tối đa) Btu/hW | 10.61 (15.17-9.851 10.67117.06-10.26) |
| [tối thiếu - tối đa (w/w) | 3.11 (4.44-2.89Ị 3.1315.00-3.001 | |
| CSPF | 5.67 (5*) | |
| Thông số điện | Điện áp(V) | 220 |
| Cường dộ dòng diện(A) | 10.60/11.00 | |
| Công suất đẩu vào (tồi thiếu-tối đa) |
2,280 (360-2,700) 2,400 (320-2,730) | |
| Khứ ấm | L/h | 4.1 |
| Pt/h | 8.7 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh (Cao) m3/phút (lf3/phút) |
21.0 (7401/21.0 (740) |
| Độ ổn | Dàn lạnh (Cao/Thấp/TB) | 47/37/30/47/37/30 dB |
| Dàn nóng (Cao) | 53/53 dB | |
| Kích thước dàn lanh/dàn nóng) | Chiểu cao | 295 (6951 |
| Chiểu rộng | 1.060 (875) | |
| Chiểu sâu | 249 (3201 | |
| Khối lượng | Dàn lạnh | 13129) |
| Dàn nóng | 44 (97) | |
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Đường kính ống dẫn môi chất lạnh | Ống lỏng | 6.35 |
| Ổng hơi | 15.88 | |
| Giới hạn dường ống | Chiểu dài tiêu chuẩn | 10m |
| Chiểu dải Ống tối da | 30m | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20m | |
| Gas nạp bổ sung | 25m | |
| Nguổn điện | Dàn lạnh | |
Với một sản phẩm giá trị cao như chiếc điều hòa này, việc chọn nơi bán có dịch vụ lắp đặt chuẩn và bảo hành tốt là cực kỳ quan trọng. Lắp đặt sai kỹ thuật là nguyên nhân hàng đầu khiến máy nhanh hỏng hoặc tốn điện.
Nếu bạn đang ở Thái Bình hoặc các khu vực lân cận, mình khuyên bạn nên ghé qua Điện máy Anh Chinh. Đây là địa chỉ uy tín lâu năm, đội ngũ kỹ thuật viên lắp đặt rất có tâm và chuyên nghiệp.
Thông tin liên hệ cho bạn nào cần:
Hy vọng những chia sẻ thực tế CU/CS-YZ24BKH-8 dùng thế nào trên đây đã giúp bạn có cái nhìn rõ nét hơn trước khi xuống tiền đầu tư cho gia đình mình!

5/5
0%
0%
0%
0%
100%