










































Nếu bạn đang tìm một chiếc máy lạnh theo kiểu "nồi đồng cối đá", làm lạnh sâu và quan trọng nhất là không hỏng vặt, thì Mitsubishi Heavy luôn là cái tên đứng đầu danh sách. Máy lạnh Mitsubishi Heavy nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, phù hợp cho không gian khoảng 35-40m. Với những không gian không bị chiếu nắng, máy hoàn toàn có thể dùng cho diện tích tới 50m2.
Giá Mitsubishi Heavy 24.000btu SRK/SRC24YW-W5 khoảng 23 triệu tùy nơi bán, và liệu nó có thực sự ngon không? các bạn tham khảo bảng bài viết này nhé.

Về ngoại hình, dàn lạnh vầ dàn nóng cực To và Chắc. Khác với các dòng 9.000 hay 12.000BTU nhỏ nhắn, dàn lạnh của model này dài tới gần 1.2 mét (1197mm). Điều này hoàn toàn dễ hiểu vì máy cần một không gian đủ lớn để chứa lồng quạt công suất cao, phục vụ việc đẩy gió đi xa.

Trải nghiệm các tính năng công nghệ nổi bật
Mọi người thường chỉ quan tâm đến việc máy có mát không, nhưng với một chiếc điều hòa công suất lớn, các công nghệ đi kèm mới là thứ quyết định sự thoải mái khi sử dụng lâu dài.
Điểm cộng cực lớn cho dòng máy này là hệ thống lọc khí. Máy sử dụng bộ lọc khử mùi có thể tái sử dụng bằng cách rửa sạch và phơi nắng, cực kỳ tiết kiệm vì bạn không phải thay lọc định kỳ thường xuyên.
Thú vị hơn là bộ lọc Enzyme tính kiềm tự nhiên. Nó không chỉ đơn giản là giữ bụi mà còn chủ động tấn công vào giáp bào của vi khuẩn để tiêu diệt chúng. Ngoài ra, thân máy còn được phủ một lớp sơn đặc biệt có khả năng phóng thích ion âm ngay cả khi máy không hoạt động. Điều này giúp không khí trong phòng luôn có cảm giác trong lành, không bị bí bách như các dòng máy đời cũ.
Nhiều bạn lo lắng máy 24.000BTU sẽ "ngốn" điện như uống nước. Tuy nhiên, nhờ công nghệ biến tần DC PAM, máy có khả năng điều khiển điện áp và tần số hoạt động cực kỳ linh hoạt. Khi mới bật, máy sẽ chạy hết công suất để phòng mát ngay lập tức, sau đó giảm tốc độ máy nén xuống mức tối thiểu để duy trì nhiệt độ.
Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF lên tới 6.050, một con số cực kỳ ấn tượng cho phân khúc 24.000BTU. Điều này minh chứng cho việc máy hoạt động cực hiệu quả so với lượng điện tiêu thụ chỉ khoảng 1.88 kW.

Dựa trên công nghệ chế tạo động cơ máy bay, hệ thống cánh quạt của thiết bị này tạo ra luồng gió rất mạnh nhưng lại tiêu tốn ít điện năng. Chế độ đảo gió tự động và nhớ vị trí cánh đảo giúp bạn kiểm soát hướng gió chính xác đến nơi mình ngồi, tránh thổi trực tiếp vào đầu gây đau nhức.
Sau khi tắt máy, dàn lạnh sẽ không dừng hẳn mà tự động chạy vệ sinh khô trong 2 giờ. Việc này giúp làm khô dàn, hạn chế tối đa nấm mốc và mùi hôi – nỗi ám ảnh lớn nhất khi sử dụng máy lạnh lâu ngày.
Với công suất 24.000BTU (tương đương 2.5 HP), model này không dành cho tất cả mọi người. Dưới đây là những trường hợp bạn nên mua SRK24YW-W5:
Ngược lại, nếu phòng của bạn dưới 25m2, hãy cân nhắc các dòng Điều hòa Mitsubishi Heavy công suất nhỏ hơn như 12.000 hay 18.000BTU để tránh lãng phí điện năng và chi phí đầu tư ban đầu.
Dưới đây là bảng thông số chi tiết để bạn dễ dàng so sánh:
Việc mua một chiếc điều hòa công suất lớn như thế này đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt phải chuẩn chỉ để máy bền và không bị rò rỉ gas. Tại Thái Bình, Điện máy Anh Chinh là địa chỉ uy tín lâu năm mà tôi tin tưởng tư vấn cho bạn. Không chỉ có mức giá cạnh tranh, đội ngũ kỹ thuật ở đây rất am hiểu về dòng Mitsubishi Heavy.
Để được tư vấn kỹ hơn về việc có nên mua SRK24YW-W5 không hoặc khảo sát địa hình lắp đặt, bạn có thể liên hệ trực tiếp:
Mua điều hòa là đầu tư cho sự thoải mái lâu dài, đừng vì rẻ vài trăm nghìn mà chọn những nơi lắp đặt kém uy tín. Chúc bạn chọn được chiếc máy ưng ý cho gia đình mình!
| Loại điều hòa | Điều hòa treo tường |
| Khối trong nhà | SRK24YW-W5 |
| Khối ngoài trời | SRC24YW-W5 |
| Công suất lạnh | 24000BTU (2.5HP) |
| Phạm vi làm lạnh | Dưới 40m² |
| Chiều | Điều hòa 1 chiều lạnh |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Môi chất làm lạnh | R32 |
| Ống đồng | Ø6 - Ø12 |
| Điện áp vào | 1 pha |
| Công suất tiêu thụ trung bình | 1.880kWh |
| Kích thước khối trong nhà | 339x1197x262mm (15.5kg) |
| Kích thước khối ngoài trời | 640x800(+71)x290mm (42.0kg) |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%