










































Trong phân khúc điều hòa cao cấp, Mitsubishi Heavy luôn khẳng định được vị thế nhờ sự bền bỉ và các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe từ Nhật Bản. Model SRK/SRC-50ZSPS-W5 thuộc dòng Inverter 2 chiều là một trong những lựa chọn đáng chú ý nhất cho không gian phòng rộng, mang lại sự tiện nghi cả trong mùa hè nóng bức và mùa đông lạnh giá. Bài viết này sẽ phân tích chi tiết các đặc điểm kỹ thuật và công năng để quý khách hàng có cái nhìn khách quan nhất về sản phẩm.

Chiếc máy này sở hữu phong cách thiết kế mang đậm hơi hướng châu Âu với các đường nét tinh tế, tối giản nhưng không kém phần sang trọng. Phần mặt nạ dàn lạnh được làm từ nhựa cao cấp với độ bóng mịn, hạn chế bám bụi và rất dễ vệ sinh. Màu trắng trung tính của thiết bị giúp người dùng dễ dàng phối hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau, từ hiện đại đến cổ điển.
Điểm cộng lớn về mặt vật lý là nắp mặt nạ của máy có thể tháo rời hoàn toàn, hỗ trợ đắc lực cho việc bảo trì định kỳ. Đặc biệt, bộ phận điều khiển từ xa đi kèm được trang bị các nút nhấn dạ quang, giúp người dùng thao tác chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng mà không cần bật đèn phòng.

Sản phẩm này không chỉ đơn thuần là một thiết bị làm mát hay sưởi ấm, mà còn là sự kết tinh của nhiều công nghệ cơ khí hạng nặng từ tập đoàn Mitsubishi Heavy Industries.
Một trong những niềm tự hào của hãng là công nghệ đảo gió Jet Flow. Các kỹ sư đã ứng dụng nguyên lý động lực học trong thiết kế cánh tuabin máy bay để chế tạo cánh quạt cho dàn lạnh. Điều này cho phép máy tạo ra lưu lượng gió lớn với mức tiêu thụ điện năng thấp, đồng thời luồng khí có thể thổi xa và đều khắp mọi ngách trong phòng mà không gây ra tiếng ồn khó chịu. Để tối ưu hóa hệ thống này, người dùng có thể Tham khảo thêm điều hòa Mitsubishi Heavy tại các kênh phân phối chính hãng để nhận tư vấn lắp đặt đúng kỹ thuật.

Model này được trang bị công nghệ biến tần Inverter DC PAM. Khác với các dòng máy tiêu chuẩn (Non-Inverter), hệ thống này có khả năng thay đổi tần số máy nén để duy trì nhiệt độ ổn định sau khi đã đạt mức cài đặt. Việc này giúp giảm thiểu sự hao phí điện năng do chu trình tắt/mở máy nén liên tục, đồng thời tăng tuổi thọ cho thiết bị. Sản phẩm đạt nhãn năng lượng 5 sao, minh chứng cho hiệu quả kinh tế dài hạn cho người sử dụng.

Sau khi tắt máy, nếu người dùng kích hoạt chế độ tự làm sạch, dàn lạnh sẽ tiếp tục vận hành quạt trong vòng 2 giờ để làm khô toàn bộ bề mặt trao đổi nhiệt. Quy trình này giúp ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, bảo vệ sức khỏe hệ hô hấp và giảm thiểu mùi hôi phát sinh. Bên cạnh đó, chức năng khử ẩm linh hoạt cũng rất hữu ích trong những ngày thời tiết nồm ẩm tại miền Bắc Việt Nam, giữ cho không gian luôn khô ráo và thoáng đãng.

Với công suất 18000BTU (tương đương 2.0 HP), thiết bị được thiết kế tối ưu cho các phòng có diện tích từ 20m2 đến 30m2. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các không gian như:
Vì đây là dòng máy 2 chiều (Cool/Heat), sản phẩm đặc biệt phù hợp với cư dân tại khu vực miền Bắc hoặc các vùng núi cao có sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa hai mùa. Khả năng sưởi ấm êm dịu, không gây khô da như các thiết bị sưởi truyền thống là điểm cộng lớn cho các gia đình có người già và trẻ nhỏ.
Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số quan trọng của model SRK/SRC-50ZSPS-W5 để quý khách tham khảo:
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng sản phẩm và chế độ hậu mãi sau này. Tại Thái Bình và các khu vực lân cận, Anh Chinh là đại lý ủy quyền chuyên cung cấp các dòng điều hòa Mitsubishi Heavy chính hãng với cam kết về nguồn gốc xuất xứ và quy trình lắp đặt chuyên nghiệp.
Khi mua hàng tại đây, quý khách sẽ được hưởng đầy đủ chính sách bảo hành từ nhà sản xuất Hải Li – đơn vị phân phối độc quyền MHI tại Việt Nam.
Thông tin liên hệ tư vấn và mua hàng:
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khảo sát và lắp đặt tận nơi, đảm bảo chiếc điều hòa vận hành ổn định và bền bỉ nhất.

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 28,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 35,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%