










































Máy điều hòa LG B10END1 thuộc dòng máy 2 chiều làm lạnh và sưởi ấm, có công suất 9.000BTU sử dụng phù hợp cho phòng có diện tích dưới 15m2. Máy lạnh sử dụng công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện năng đáng kể cho gia đình bạn, mỗi tháng bạn tiết kiệm đến 830.000đ so với dòng máy không sử dụng Inverter. Nếu gia định bạn có trẻ nhỏ hay người giá thì mẫu sản phẩm điều hòa 2 chiều này của LG sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời nhất, yên tâm nhất với chế độ bảo hành 10 năm cho máy nén

LÀM LẠNH NHANH
Máy điều hòa LG B10END1 có khă năng làm lạnh nhanh hơn gấp 40% so với các dòng máy không biến tần của LG

TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG VƯỢT TRỘI VỚI DUAL Inverter
LG B10END1 sử dụng công nghệ biến tần DUAL Inverter giúp tiết kiệm lên đến 70% điện năng so với máy điều hòa không sử dụng biến tần của LG. Hàng tháng bạn không còn phải lo lắng về chi phí tiền điện khi sử dụng điều hòa nữa và sưởi nhanh hơn 70% so với các dòng máy thông thường

VẬN HÀNH ÊM ÁI
LG B10END1 khi hoạt động có độ ồn thấp chỉ 19dBA mang đến không gian yên tĩnh, thoải mái khi sử dụng

MÀNG LỌC SƠ CẤP GIÚP LOẠI BỎ CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM KÍCH THƯỚC TRÊN 10μm

Màng lọc sơ cấp của máy lạnh LG giúp lọc sạch các hạt bụi thô ngay từ bước lọc đầu tiên cho bạn một bầu không khí trong lành khi sử dụng
CHỨC NĂNG TỰ ĐỘNG LÀM SẠCH VÔ CÙNG TIỆN LỢI
Chức năng này hoạt động bằng cách tự động làm khô bất kỳ độ ẩm nào bên trong dàn lạnh để đảm bảo máy điều hòa luôn sạch, không bị nấm mốc

DÀN TẢN NHIỆT MÀU VÀNG
Dàn tản nhiệt của máy lạnh LG B10END1 được phủ một lớp mạ vàng đặc biệt có tác dụng hạn chế sự ăn mòn nâng cao tuổi thọ của sản phẩm

CHỨC NĂNG NGỦ THOẢI MÁI
Kích hoạt chức năng tự động điều chỉnh, điều hòa LG sẽ mang đến cho bạn một giấc ngủ trọn vẹn và thoải mái nhất

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%