










































Trong phân khúc điều hòa công suất lớn dành cho gia đình và văn phòng, thương hiệu LG luôn khẳng định được vị thế nhờ sự kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và độ bền bỉ. Model Điều hòa LG IFC18M1 18000 BTU 1 chiều inverter thuộc thế hệ sản phẩm mới nhất năm 2026, được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Đây là thiết bị hướng đến những người dùng cần một khả năng làm lạnh nhanh, ổn định cho diện tích lớn nhưng vẫn tối ưu được chi phí vận hành hàng tháng.

Khác với các dòng máy 9000 hay 12000 BTU có kích thước nhỏ gọn, model 18000 BTU này sở hữu dàn lạnh có bề ngang lớn hơn để đảm bảo lưu lượng gió thổi xa và mạnh. Tuy nhiên, sản phẩm vẫn giữ được nét tinh tế đặc trưng của LG với tông màu trắng trung tính và các đường bo cong mềm mại.
Dàn lạnh của máy được hoàn thiện bằng chất liệu nhựa cao cấp, hạn chế bám bụi và rất dễ vệ sinh. Điểm nhấn đáng chú ý là màn hình LED ẩn hiển thị nhiệt độ, giúp người dùng dễ dàng quan sát vào ban đêm. Đối với dàn nóng, trọng lượng khoảng 28-30kg cho thấy sự chắc chắn trong cấu tạo khối động cơ và hệ thống ống đồng, đảm bảo khả năng chịu đựng tốt dưới điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam.

Mặc dù nằm trong phân khúc dòng máy thực dụng, nhưng thiết bị này vẫn được trang bị đầy đủ các công nghệ cốt lõi làm nên tên tuổi của hãng điện tử Hàn Quốc.
Với công suất lên đến 18000 BTU, áp lực làm mát cho một căn phòng rộng là rất lớn. Chế độ Jet Cool cho phép máy nén hoạt động ở tần số cao nhất ngay khi khởi động, giúp hạ nhiệt độ phòng xuống nhanh chóng chỉ sau vài phút. Điểm nâng cấp đáng giá trên sản phẩm này chính là hệ thống đảo gió 4 chiều (lên - xuống, trái - phải) hoàn toàn tự động. Luồng khí lạnh sẽ được phân tán đồng đều khắp mọi ngóc ngách, tránh tình trạng nhiệt độ không đồng đều giữa các khu vực trong phòng.

Dòng máy này sử dụng công nghệ biến tần Inverter giúp máy vận hành êm ái và duy trì nhiệt độ ổn định. Đặc biệt, tính năng Energy Ctrl cho phép bạn chủ động thay đổi mức công suất tiêu thụ điện theo 4 mức: 40%, 60%, 80% và 100%. Nếu trong phòng chỉ có ít người hoặc vào thời điểm ban đêm trời dịu mát, bạn có thể thiết lập ở mức 40% để tiết kiệm điện năng một cách tối đa mà vẫn cảm thấy thoải mái.

Một chi tiết kỹ thuật ít người để ý nhưng mang lại giá trị sử dụng cao chính là cảm biến Dual Sensing. Hệ thống cảm biến này không chỉ đo nhiệt độ tại dàn lạnh mà còn ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ tại remote. Nhờ đó, máy sẽ tính toán và điều chỉnh công suất làm lạnh chuẩn xác nhất tại vị trí người dùng đang sinh hoạt, loại bỏ hiện tượng sai lệch nhiệt độ gây khó chịu.

Với công suất 18000 BTU (tương đương 2.0 HP), chiếc điều hòa này được thiết kế để làm mát hiệu quả cho không gian có diện tích từ 20m2 đến 30m2 (hoặc thể tích từ 60m3 đến 80m3). Bạn có thể Tham khảo thêm điều hòa LG để so sánh về dải công suất nếu diện tích phòng của bạn khác biệt.
Dựa trên kinh nghiệm tư vấn tại Điện máy Ánh Chinh, model này sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho:
Dưới đây là bảng thông số chi tiết để khách hàng có cái nhìn tổng quan nhất về sản phẩm:
Việc chọn mua một chiếc điều hòa công suất lớn như LG IFC18M1 đòi hỏi quy trình lắp đặt chuyên nghiệp để máy đạt hiệu suất cao nhất. Tại khu vực Thái Bình và các tỉnh lân cận, Điện máy Ánh Chinh tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các dòng điều hòa LG với mức giá cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chu đáo.
Để được tư vấn chuyên sâu và nhận báo giá ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ:
Chiếc máy này chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành tin cậy, giúp gia đình bạn vượt qua những ngày hè oi ả một cách nhẹ nhàng và tiết kiệm nhất.

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 28,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 35,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%